XSMB Thứ 6 - Kết Quả Xổ Số Miền Bắc Thứ 6
XSMB » XSMB Thứ 6 » XSMB 24-07-2026 (Đài Hải Phòng)
| Mã ĐB |
5DV
3DV
2DV
7DV
10DV
4DV
|
| G.ĐB |
94738
|
| G.1 |
64617
|
| G.2 |
66080
86525
|
| G.3 |
88137
24070
45357
96965
79008
81453
|
| G.4 |
4495
3440
1324
1545
|
| G.5 |
4662
3343
9982
0464
0713
0765
|
| G.6 |
074
976
278
|
| G.7 |
24
68
85
50
|
| Đầu | Loto |
|---|---|
| 0 | 08 |
| 1 | 13, 17 |
| 2 | 24, 24, 25 |
| 3 | 37, 38 |
| 4 | 43, 40, 45 |
| 5 | 50, 57, 53 |
| 6 | 68, 62, 64, 65, 65 |
| 7 | 74, 76, 78, 70 |
| 8 | 85, 82, 80 |
| 9 | 95 |
- Xem thống kê Loto gan miền Bắc
- Xem thống kê Cặp loto cùng về miền Bắc
- Tham khảo bảng thống kê XSMB
XSMB » XSMB Thứ 6 » XSMB 17-07-2026 (Đài Hải Phòng)
| Mã ĐB |
6DN
9DN
14DN
8DN
15DN
4DN
|
| G.ĐB |
45739
|
| G.1 |
35027
|
| G.2 |
32547
57993
|
| G.3 |
89613
23070
94977
64494
04102
24502
|
| G.4 |
5794
5739
5411
1885
|
| G.5 |
5250
7558
4729
1524
7035
4265
|
| G.6 |
526
559
669
|
| G.7 |
10
13
46
77
|
| Đầu | Loto |
|---|---|
| 0 | 02, 02 |
| 1 | 10, 13, 11, 13 |
| 2 | 26, 29, 24, 27 |
| 3 | 35, 39, 39 |
| 4 | 46, 47 |
| 5 | 59, 50, 58 |
| 6 | 69, 65 |
| 7 | 77, 70, 77 |
| 8 | 85 |
| 9 | 94, 94, 93 |
- Xem thống kê Loto gan miền Bắc
- Xem thống kê Cặp loto cùng về miền Bắc
- Tham khảo bảng thống kê XSMB
XSMB » XSMB Thứ 6 » XSMB 10-07-2026 (Đài Hải Phòng)
| Mã ĐB |
13DE
8DE
11DE
9DE
4DE
2DE
|
| G.ĐB |
72767
|
| G.1 |
61760
|
| G.2 |
97537
51581
|
| G.3 |
42362
67566
13136
06645
01113
60061
|
| G.4 |
0250
4119
6753
6183
|
| G.5 |
0554
9113
8482
1034
9727
1194
|
| G.6 |
016
402
443
|
| G.7 |
96
20
31
73
|
| Đầu | Loto |
|---|---|
| 0 | 02 |
| 1 | 16, 13, 19, 13 |
| 2 | 20, 27 |
| 3 | 31, 34, 36, 37 |
| 4 | 43, 45 |
| 5 | 54, 50, 53 |
| 6 | 62, 66, 61, 60, 67 |
| 7 | 73 |
| 8 | 82, 83, 81 |
| 9 | 96, 94 |
- Xem thống kê Loto gan miền Bắc
- Xem thống kê Cặp loto cùng về miền Bắc
- Tham khảo bảng thống kê XSMB
XSMB » XSMB Thứ 6 » XSMB 03-07-2026 (Đài Hải Phòng)
| Mã ĐB |
13CV
9CV
3CV
8CV
11CV
2CV
|
| G.ĐB |
18165
|
| G.1 |
26965
|
| G.2 |
12215
36248
|
| G.3 |
64733
85281
24897
21858
21724
74653
|
| G.4 |
3919
1651
4954
7252
|
| G.5 |
2921
9715
3310
9232
2561
9734
|
| G.6 |
844
218
771
|
| G.7 |
90
68
92
13
|
| Đầu | Loto |
|---|---|
| 0 | - |
| 1 | 13, 18, 15, 10, 19, 15 |
| 2 | 21, 24 |
| 3 | 32, 34, 33 |
| 4 | 44, 48 |
| 5 | 51, 54, 52, 58, 53 |
| 6 | 68, 61, 65, 65 |
| 7 | 71 |
| 8 | 81 |
| 9 | 90, 92, 97 |
- Xem thống kê Loto gan miền Bắc
- Xem thống kê Cặp loto cùng về miền Bắc
- Tham khảo bảng thống kê XSMB
XSMB » XSMB Thứ 6 » XSMB 26-06-2026 (Đài Hải Phòng)
| Mã ĐB |
4CN
2CN
12CN
11CN
13CN
8CN
|
| G.ĐB |
54804
|
| G.1 |
86432
|
| G.2 |
13809
71189
|
| G.3 |
84499
40692
91395
05447
73585
22491
|
| G.4 |
1847
1767
4634
1676
|
| G.5 |
8045
9732
3792
8084
0387
6299
|
| G.6 |
792
888
146
|
| G.7 |
32
75
34
07
|
| Đầu | Loto |
|---|---|
| 0 | 07, 09, 04 |
| 1 | - |
| 2 | - |
| 3 | 32, 34, 32, 34, 32 |
| 4 | 46, 45, 47, 47 |
| 5 | - |
| 6 | 67 |
| 7 | 75, 76 |
| 8 | 88, 84, 87, 85, 89 |
| 9 | 92, 92, 99, 99, 92, 95, 91 |
- Xem thống kê Loto gan miền Bắc
- Xem thống kê Cặp loto cùng về miền Bắc
- Tham khảo bảng thống kê XSMB
XSMB » XSMB Thứ 6 » XSMB 19-06-2026 (Đài Hải Phòng)
| Mã ĐB |
14CE
8CE
12CE
11CE
15CE
2CE
|
| G.ĐB |
63155
|
| G.1 |
42245
|
| G.2 |
17963
84785
|
| G.3 |
37852
82670
42484
75217
03004
95391
|
| G.4 |
0752
8249
9491
2554
|
| G.5 |
9759
4601
5275
5409
2611
7644
|
| G.6 |
021
745
601
|
| G.7 |
50
64
44
35
|
| Đầu | Loto |
|---|---|
| 0 | 01, 01, 09, 04 |
| 1 | 11, 17 |
| 2 | 21 |
| 3 | 35 |
| 4 | 44, 45, 44, 49, 45 |
| 5 | 50, 59, 52, 54, 52, 55 |
| 6 | 64, 63 |
| 7 | 75, 70 |
| 8 | 84, 85 |
| 9 | 91, 91 |
- Xem thống kê Loto gan miền Bắc
- Xem thống kê Cặp loto cùng về miền Bắc
- Tham khảo bảng thống kê XSMB
XSMB » XSMB Thứ 6 » XSMB 12-06-2026 (Đài Hải Phòng)
| Mã ĐB |
15BV
10BV
6BV
1BV
9BV
13BV
|
| G.ĐB |
24889
|
| G.1 |
85605
|
| G.2 |
02191
00267
|
| G.3 |
14720
51087
55148
87196
13554
85044
|
| G.4 |
2523
7244
0015
9000
|
| G.5 |
8638
7823
3614
5702
9428
5732
|
| G.6 |
063
569
896
|
| G.7 |
76
89
26
47
|
| Đầu | Loto |
|---|---|
| 0 | 02, 00, 05 |
| 1 | 14, 15 |
| 2 | 26, 23, 28, 23, 20 |
| 3 | 38, 32 |
| 4 | 47, 44, 48, 44 |
| 5 | 54 |
| 6 | 63, 69, 67 |
| 7 | 76 |
| 8 | 89, 87, 89 |
| 9 | 96, 96, 91 |
- Xem thống kê Loto gan miền Bắc
- Xem thống kê Cặp loto cùng về miền Bắc
- Tham khảo bảng thống kê XSMB
Thông tin chi tiết về Xổ số Miền Bắc (XSMB) Thứ 6 hàng tuần
Kết quả XSMB Thứ 6 được mở thưởng theo lịch XSMB vào khung giờ 18h15.
Theo lịch quay theo ngày, Thứ Sáu thuộc đài Hải Phòng trong hệ thống XSMB.
Tại Xosotruongan.com, dữ liệu được cập nhật theo thời gian thực để bạn dò vé nhanh và đối chiếu kết quả rõ ràng ngay sau khi quay. Nếu muốn theo dõi liên tục trong thời điểm mở thưởng, bạn có thể xem ngay tại trực tiếp xổ sổ Miền Bắc.
Cơ cấu giải thưởng XSMB
Thực tế, XSMB có giai đoạn phát hành 20 ký hiệu và cũng có giai đoạn điều chỉnh xuống 15 ký hiệu.
Vì vậy, chị có thể hiển thị 2 bảng dưới đây để người dùng dò đúng theo từng thời kỳ.
Bảng cơ cấu giải thưởng XSMB (phương án 20 ký hiệu)
Nguồn cơ cấu 20 ký hiệu và số lượng giải được mô tả trong thông tin “Xổ số truyền thống” của một công ty XSKT miền Bắc.
| Hạng giải | Số lượng giải | Giá trị mỗi giải | Dò theo | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Giải Đặc biệt | 8 | 500.000.000đ | 5 số + ký hiệu | Tổng 4 tỷ |
| Giải phụ Đặc biệt | 12 | 25.000.000đ | Trùng 5 số ĐB | Khác ký hiệu |
| Giải Nhất | 20 | 10.000.000đ | 5 số | |
| Giải Nhì | 40 | 5.000.000đ | 5 số | |
| Giải Ba | 120 | 1.000.000đ | 5 số | |
| Giải Tư | 800 | 400.000đ | 4 số | |
| Giải Năm | 1.200 | 200.000đ | 4 số | |
| Giải Sáu | 6.000 | 100.000đ | 3 số | |
| Giải Bảy | 80.000 | 40.000đ | 2 số | |
| Giải Khuyến khích | (thường gặp) | 40.000đ | 2 số cuối ĐB | Số lượng tùy thể lệ từng thời kỳ |
Ghi chú quan trọng: Vé trùng nhiều giải được lĩnh đủ giá trị các giải. Nếu người xem muốn đối chiếu thêm lịch sử giải cao, có thể tham khảo thống kê đặc biệt và sổ kết quả truyền thống
Bảng cơ cấu giải thưởng XSMB (phương án 15 ký hiệu)
Có giai đoạn XSMB điều chỉnh xuống 15 mã ký hiệu, trong đó Giải Đặc biệt còn 6 vé và Giải phụ Đặc biệt còn 9 giải.
| Hạng giải | Số lượng giải | Giá trị mỗi giải | Dò theo | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Giải Đặc biệt | 6 | 500.000.000đ | 5 số + ký hiệu | Tổng 3 tỷ |
| Giải phụ Đặc biệt | 9 | 25.000.000đ | Trùng 5 số ĐB | Khác ký hiệu |
| Giải Nhất | 20 | 10.000.000đ | 5 số | |
| Giải Nhì | 40 | 5.000.000đ | 5 số | |
| Giải Ba | 120 | 1.000.000đ | 5 số | |
| Giải Tư | 800 | 400.000đ | 4 số | |
| Giải Năm | 1.200 | 200.000đ | 4 số | |
| Giải Sáu | 6.000 | 100.000đ | 3 số | |
| Giải Bảy | 80.000 | 40.000đ | 2 số | |
| Giải Khuyến khích | 20.000 | 40.000đ | 2 số cuối ĐB |
Để dò lại kỹ hơn giữa các kỳ gần đây, người xem có thể đối chiếu thêm thêm XSMB 30 ngày và XSMB 90 ngày.
Q&A về XSMB Thứ 6
1) XSMB Thứ 6 quay lúc mấy giờ?
Thông thường XSMB quay trong khung 18h15.
2) XSMB Thứ 6 thuộc đài nào?
Theo lịch quay theo ngày, Thứ Sáu thuộc đài Hải Phòng của hệ thống XSMB.
3) Dò vé XSMB Thứ 6 như thế nào cho nhanh?
Bạn đối chiếu theo số chữ số của từng giải.
Giải Đặc biệt, Nhất, Nhì, Ba thường dò theo 5 số. Giải Tư, Năm dò theo 4 số. Giải Sáu dò theo 3 số. Giải Bảy dò theo 2 số.
4) Giải phụ Đặc biệt là gì?
Đây là giải dành cho vé trùng 5 số của giải Đặc biệt nhưng khác ký hiệu, số lượng thường gặp là 12 giải (phương án 20 ký hiệu) hoặc 9 giải (phương án 15 ký hiệu theo thời kỳ).
5) Một vé có thể trúng nhiều giải không?
Có. Nếu vé trùng nhiều điều kiện, người trúng có thể lĩnh đủ giá trị các giải đã trúng theo thể lệ.
6) Trúng thưởng thì có bao lâu để đi lĩnh?
Thời hạn lĩnh thưởng vé số trúng thưởng là 30 ngày kể từ ngày xác định kết quả trúng thưởng hoặc kể từ ngày hết hạn lưu hành của vé.
7) Trúng XSMB có phải đóng thuế không?
Nếu giá trị trúng thưởng vượt trên 10 triệu đồng trên một vé trong một đợt quay, phần vượt thường chịu thuế suất 10% theo hướng dẫn phổ biến.
8) Vì sao có lúc bảng cơ cấu giải thưởng khác nhau?
Vì XSMB có thời điểm phát hành 20 ký hiệu, và cũng có giai đoạn điều chỉnh xuống 15 ký hiệu. Bạn chỉ cần dò đúng theo bảng đang áp dụng ở kỳ đó.